du tử

du tử

Anh ấy sống như một du tử, không nhà cửa cố định.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ hoặc văn chương):
    • Người thích đi đây đó, chu du khắp nơi: "du tử" chỉ người xu hướng hoặc thói quen đi du ngoạn, khám phá nhiều vùng đất khác nhau, thường không gắn bó lâu dài với một nơi cố định.
    • Người lữ hành, khách du lịch: Trong ngữ cảnh xưa, "du tử" còn mang nghĩa người đi xa nhà, lang thang nơi đất khách quê người.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy người thích đi chu du khắp mọi nơi để trải nghiệm.)
  • (Trong văn chương, người lữ hành xa xứ thường mang tâm trạng cô đơn, hoài hương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "du tử giang hồ": người sống lang thang, không cố định chốn ở, thường gắn với lối sống tự do.

    • Ông ấy sống như một du tử giang hồ, chẳng vướng bận điều chi. (Ông ấy sống tự do, không ràng buộc với nơi nào.)
  • "du tử tha phương": người xa xứ, đi làm ăn hoặc lưu lạc nơi đất khách.

    • Những du tử tha phương luôn mong ngày trở về quê . (Những người xa xứ luôn khao khát hồi hương.)
Biến thể từ gần giống
  • Du khách (danh từ): người đi du lịch, tham quanphổ biến hơn, không mang sắc thái cổ hoặc văn chương.

    • Du khách đến thăm vịnh Hạ Long rất đông. (Khách du lịch tới tham quan vịnh Hạ Long đông đảo.)
  • Lãng du (danh từ): cuộc đi chơi xa, chu du không mục đích cố định.

    • Cuộc lãng du ấy kéo dài suốt ba tháng. (Chuyến đi chơi xa đó kéo dài ba tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lữ khách: người đi đường, người lữ hành.
  • Khách bộ hành: người đi bộ đường dài, thường gợi hình ảnh thanh bần.
  • Người phiêu lãng: người ưa thích cuộc sống tự do, không cố định.
Thành ngữ liên quan
  • Du tử hồi hương: người xa xứ trở về quê nhà.
    • Sau bao năm lưu lạc, cuối cùng du tử hồi hương cũng tìm được bình yên. (Sau nhiều năm xa quê, người lữ khách trở về tìm thấy sự an ủi.)

Từ chứa "du tử"